Saturday, 28/03/2020 - 18:53|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Lương Phú

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II LỚP 2

Trường Tiểu học Lương Phú

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN TOÁN - LỚP 2

Thời gian: 40 phút

Họ và tên : …………………………….…….……...…………………. Lớp 2 ………

Điểm

Lời nhận xét của thầy, cô giáo.

…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………..

I.Phần trắc nghiệm:

  

  Khoah vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1:  Kết quả của phép tính: 269 – 59 = ? 

                   a. 304                       b. 186                      c. 168                  d. 210

Câu 2:  1 m          =  ..... cm ? Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

                   a . 10 cm                 b. 100 cm                c. 1000 cm            d . 1 cm

Câu 3: Chu vi hình vuông sau là:

                                                           3cm




                                               3cm                           3 cm

                                                 

                                                             3 cm

          a. 16 cm                 b. 20 cm                  c. 15 cm                d. 12 cm

Câu 4:    Chu vi hình tứ giác sau là:                                       6cm

                                                                             3cm                                   5cm

                                                                                                  

                                                                                                                 8cm                                                                                                                                                                     

             a. 19cm                      b. 20cm                         c. 21cm                     d. 22cm

II.Phần tư luận:

Câu 5 : Đặt tính rồi tính

a) 465  +  213              b)   75 + 19                          c)   45 - 16                  d) 67 - 59

............................................................................................................................................................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

Câu 6: Tính

5 x 0 =………         32 : 4 = ……………..         45 : 5= ………        5 x 8 =…………….

Câu 7:Tính

a)10 kg + 36 kg – 21kg =…………………    b) 18 cm : 2 + 45 cm= ………………

                                 = ………………...                                      =…………….....

Câu  8:  Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

Lớp 2 C có 18 học sinh nữ. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em. Hỏi lớp 2 C có bao nhiêu học sinh nam ?

Trả lời: Lớp 2C có số học sinh nam là: ………………………………………………..

Câu 10: Bài toán :

    Một bác thợ may dùng 20 m vải để may 5 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải  ?

                                                          Bài giải

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Câu 9: Hình bên có ............. hình tứ giác 

             Hình bên có ............. hình tam giác 



 


                   

                          




Trường Tiểu học Lương Phú

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 2

BÀI ĐỌC HIỂU (Thời gian: 30 phú

Họ và tên : …………………………….…….……...…. ……………………. Lớp 2………

Điểm

Lời nhận xét của thầy giáo, cô giáo.

…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………..

Đọc bài văn sau và trả lời câu hỏi :

Chiếc rễ đa tròn

1 Buổi sớm hôm ấy, như thường lệ, sau khi tập thể dục, Bác Hồ đi dạo trong vườn. Đến gần cây đa, Bác chợt nhìn thấy một chiếc rễ đa nhỏ và dài ngoằn ngoèo nằm trên mặt đất. Chắc là trận gió đêm qua đã làm nó rơi xuống. Bác đứng tần ngần một lát, rồi bảo chú cần vụ đứng gần đấy:

- Chú cuốn chiếc rễ này lại, rồi trồng cho nó mọc tiếp nhé!

2. Theo lời bác, chú cần vụ xới đất, vùi chiếc dễ xuống. Nhưng bác lại bảo:

- Chú nên làm thế này này.

Nói rồi Bác cuộn chiếc rễ đa thành hình tròn rồi bảo chú cần vụ buộc nó tựa vào hai cái cọc, sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất.

Chú cần vụ thắc mắc:

- Thưa Bác! Làm thế để làm gì ạ?

Bác khẽ cười:

-Rồi chú sẽ biết.

Nhiều năm sau, chiếc rễ đã bén đất và thành cây đa con có vòng lá tròn. Thiếu nhi vào thăm vườn Bác, em nào cũng thích trò chơi chui qua chui lại vòng lá ấy. Lúc đó, mọi người mới hiểu vì sao Bác cho trồng chiếc rễ đa thành hình tròn như thế.

Theo tập sách BÁC HỒ KÍNH YÊU

1/ Đến gần cây đa Bác Hồ thấy vật gì ?

Khoanh chữ cái trước ý trả lời đúng:

             a.Một cành cây khô.

b.Một chiếc rễ đa nhỏ và dài ngoằn ngoèo

c.Một viên gạch.

d.Một hòn đá.

2/ Bác bảo chú cần vụ làm gì?

Khoanh chữ cái trước ý trả lời đúng:

a. Cuốn chiếc rễ này lại, rồi trồng cho nó mọc tiếp.

b. Buộc lên cành cây.

c. Đem về làm củi.

d. Vứt xuống ven đường

3/ Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa như thế nào?

Khoanh chữ cái trước ý trả lời đúng :

a. Cây đa cổ kính.

b. Cây đa có cành lá sum xuê

c. Cây đa có vòng lá tròn

d. Cây đa có rễ ngoằn nghèo.

4/ Chú cần vụ thắc mắc với bác Hồ như thế nào?

Khoanh chữ cái trước ý trả lời đúng :

a. Thưa Bác! Làm thế để làm gì ạ?

b. Làm thể để làm gì? Thưa Bác!

c. Thưa Bác! Làm gì phải làm thế ạ?

d. Sao phải làm thế? Thưa Bác!

5/ Viết tiếp vào chỗ chấm câu văn sau:

   Nhiều năm sau chiếc rễ đã bén........................................................................................

………………………………………………………………………………………….

6/ Nội dung của câu chuyện là:

Khoanh chữ cái trước ý trả lời đúng :

a. Bác Hồ có tình thương bao la đối với mọi người, mọi vật.

b. Kể về sự tích cây đa.

c. Kể về chú cần vụ.

d. Kể về các bạn thiếu nhi.

7/ Trong câu “Trong vườn, tiếng chim hót líu lo suốt cả ngày.”Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu”?

Khoanh chữ cái trước ý trả lời đúng

a. Trong vườn.

b. Tiếng chim.

c. Hót líu lo.

d. Suốt cả ngày.

8/ Các cặp từ sau cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa

Khoanh chữ cái trước ý trả lời đúng

a. Nắng - gió.

b. Đen – trắng.

c. Hoa - lá.

d. Xanh - mát.

9Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trồng     

Đầu năm học       Lan được mẹ mua cho một chiếc cặp sách màu xanh     


Trường Tiểu học Lương Phú

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 2

BÀI VIẾT (Thời gian: 40 phút)

Họ và tên : …………………………….…….……...…. ……………………Lớp 2 ………

Điểm

Lời nhận xét của thầy giáo, cô giáo.

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

1. Chính tả (nghe - viết) (5 điểm)

Bài viết: Ai ngoan sẽ được thưởng (Viết đoạn từ: Một buổi sáng ………da Bác hồng hào );  sách Tiếng việt 2 tập II trang 110.

2/ Tập làm văn  ( 5 điểm)

Dựa vào những câu hỏi gợi ý sau , em hãy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 4, 5 câu ) để nói về ảnh Bác Hồ:

  1. Ảnh Bác được treo ở đâu ?
  2. Trông Bác như thế nào ( Râu, tóc, vầng trán, đôi mắt, da...) ?
  3. Em muốn hứa với bác điều gì ?

Bài làm

Trường Tiểu học Lương Phú

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II; NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 2

    A/ BÀI KIỂM TRA ĐỌC:  (10 điểm)

          1) Đọc thành tiếng : (4 điểm) (GV kiểm tra HS ở những bài ôn tập)

          GV cho HS bắt thăm đọc thành tiếng một đoạn văn khoảng 60 chữ trong số các bài tập đọc đã học  (HKII) . Sau khi đọc đoạn văn, HS trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc do GV nêu.

        GV đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau:

      + Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm

      + Đọc đúng tiếng, từ ( không đọc sai quá 5 tiếng):1 điểm

      + Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm

      + Trả lời đúng câu hỏi nội dung đoạn đọc : 1đ.

2. Bài đọc hiểu (6 điểm):

Câu 1 b - M1-  0,5 điểm                     

Câu 2a –M1-  0,5 điểm

Câu 3 c – M2-  0,5 điểm

Câu 4a – M2 – 0,5điểm

Câu 5(HS viết tiếp: đất và thành cây đa con có vòng lá tròn – M3- 1 điểm)

Câu 6a –M4- 1 điểm

Câu 7 a- M2-0,5điểm

Câu 8b – M1- 0,5 điểm

Câu 9 – M3- 1 điểm. Diền dấu phẩy và dấu chấm. 

  B/ BÀI KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm

           * Phần I: Chính tả (4 điểm)

Bài viết: Ai ngoan sẽ được thưởng(Một buổi sáng ………da Bác hồng hào ) sách       Tiếng việt 2 tập II trang 110.

- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm

- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm

- Viết đúng chính tả( không mắc quá 5 lỗi)  : 1 điểm

- Trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp: 1 điểm

         * Phần II: Tập làm văn: 6 điểm

Viết được đoạn văn ngắn (3-5 câu) có nội dung đúng đề bài

+ Nội dung (ý): 3 điểm

HS viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài( theo gợi ý)

+ Kĩ năng: 3 điểm

Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm

Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ đặt câu: 1 điểm

Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm


Trường Tiểu học Lương Phú

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II; NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN TOÁN - LỚP 2

Câu1  : D( M1- 0.5)

Câu 2 : B ( M2- 0.5)

Câu 3 : D( M2- 0.5)

Câu 4 : D ( M2- 0.5)

Câu 5 : ( M1- 2)

Kết quả lần lượt là: 678;94 ;29 ; 8

Câu 6 : ( M1- 1)

5 x 0 = 0 ; 32 : 4= 8  ; 45 :5 =9 ; 5 x 8 = 40 ( M1- 1)

Câu 7 : ( M2- 1)

a)10 kg + 36 kg – 21kg =  46 kg – 21 kg     b) 18 cm : 2 cm + 45 cm= 9 cm +45cm

                                 =  25 kg                                                          =54 cm

Câu 8 : ( M3- 1,5)

                 Lớp 2C có số học sinh nam là: 18 – 6 = 12 học sinh

Câu 9: ( M3- 1,5)

                                Bài giải

        Để may một bộ quần áo cần số mét vải :

                         20 :  5 =  4( m)                   

                             Đáp số: 4 m

Câu 10 : ( M4-1)

               Hình bên có ....3... hình tứ giác  ( 0,5)

               Hình bên có .3...... hình tam giác ( 0,5)

                                                                   

Ma trận đề kiểm tra cuối năm- Môn: Toán lớp 2

Năm học 2016- 2017

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số học và phép tính: Cộng, trừ không nhớ ( có nhớ ) trong phạm vi 1000; nhân, chia trong phạm vi các bảng tính đã học

Số câu

3

1

3

1

Số điểm

2

2

2

2

Đại lượng và đo đại lượng: mét, ki- lô- mét; mi – li – mét; đề - xi – mét; lít; ki- lô- gam; ngày; giờ; phút

Số câu

2

2

2

2

Số điểm

1

2

1

2

Yếu tố hình học: hình tam giác; chu vi hình tam giác; hình tứ giác; chu vi hình tứ giác; độ dài đường gấp khúc

Số câu

Số điểm

Giải bài toán đơn về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.

Số câu

1

1

2

Số điểm

1

2

3

Tổng

Số câu

3

1

2

2

1

1

1

10

5

Số điểm

2

2

1

2

1

1

1

10

7


Ma trận đề thi cuối năm môn Tiếng Việt lớp 2

Năm học 2016 - 2017

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Kiến thức Tiếng Việt:

- Nhận biết được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm, tính chất.

- Nêu được các từ trái nghĩa với các từ cho sẵn

- Biết đặt câu và TLCH theo các kiểu câu Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào? Biết đặt câu hỏi với các cụm từ Ở đâu? Như thế nào? Khi nào? Vì sao?

- Biết cách dùng dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than, dấu hỏi chấm.

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

0.5

1

1.5

Đọc hiểu văn bản:

- Biết nêu nhận xét đơn giản một sô hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc; liên hệ được với bản thân, thực tiễn bài học.

- Hiểu ý chính của đoạn văn, nội dung bài

- Biết rút ra bài học, thông tin đơn giản từ bài học.

Số câu

2

1

1

2

2

Số điểm

1.5

1

1

2.5

Tổng

Số câu

3

1

1

1

6

3

Số điểm

2

1

1

1

5

3


 


Tác giả: admin
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 16
Hôm qua : 24
Tháng 03 : 900
Năm 2020 : 2.609